Thứ sáu, 7/12/2012 | 00:00 GMT+7
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ |

Đánh giá Google Nexus 10

 Android | Giá 8.4 - 10.4 triệu

Màn hình, giao diện và tính năng

Nexus 10 sở hữu màn hình 10 inch, với tỷ lệ 16:10 cho chất lượng hình ảnh sắc nét, độ tương phản tuyệt đối, góc nhìn rộng phù hợp với nhu cầu giải trí. Bên cạnh đó, màn hình còn có khả năng chống trầy xước với kính cường lực Corning Gorilla Glass 2.

Screenshot-2012-11-29-17-38-20-png-13546
Giao diện của Nexus 10.

Thành công này được Samsung mô tả là nhờ màn hình công nghệ RGB (True RGB Real Stripe PLS). Công nghệ này cho mật độ điểm ảnh thật cao hơn các màn hình PenTile trước đây. Mỗi điểm ảnh trong PenTile được tạo thành từ 8 điểm ảnh phụ thì Real-Stripe lại có đến 12 điểm.

So với mức 2.054 x 1.536 pixel trên màn hình Retina của iPad 4, thông số của Nexus 10 cao hơn. Thực tế, chất lượng hình ảnh cũng như màu sắc trên iPad 4 khá mềm mại, còn Nexus 10 thì rực rỡ và sắc nét.

Tỷ lệ màn hình 16:10 tương đối đặc biệt, tỷ lệ này phù hợp với nhu cầu xem phim, giải trí, chơi game, còn với các tác vụ như đọc truyện, duyệt web thì tương đối kém thoải mái hơn iPad. Phần lớn các ứng dụng soạn thảo tài liệu, bảng tính, lướt web... hiện nay đều tối ưu cho tỷ lệ màn hình 4:3.

Nexus 10 được tích hợp hệ điều hành Android 4.2 mới nhất, độc lập vì được chính Google phát triển. Thực tế sử dụng cho thấy phiên bản này mang lại cảm giác trơn mượt, tốc độ cao trên màn hình cảm ứng đa điểm. Giao diện thiết kế khá đơn giản nên gây cảm giác nhàm chán và các tính năng mới chưa thực sự nổi bật so với phiên bản cũ.

Ấn tượng nhất là tính năng Multi Screen Sharing cho phép cá nhân hoá giao diện Nexus 10 theo sở thích từng, bao gồm cả màn hình trang chủ (Home), hình nền (Background) và ứng dụng (Apps).

Screenshot-2012-11-30-09-04-55-png-13546
Bàn phím ảo nhiều cải tiến nhưng không quá nổi bật với các máy tính bảng Android khác.

Bàn phím ảo với khả năng  nhận diện chữ cái hay văn bản (Gesture Type) khá thú vị tương tự như Swype hay SwiftKey. Tính năng này cho phép người dùng sử dụng bàn phím bằng cách trượt ngón tay qua các ký tự, tuy nhiên, Gesture Type phù hợp với việc sử dụng thiết bị bằng một tay, không thực sự hữu hiệu lắm trên máy tính bảng 10 inch.

Screenshot-2012-11-29-21-04-50-png_13546
Tính năng bản đồ của Google Maps vẫn rất xuất sắc.

Một vài tính năng tiêu biểu khác như bản đồ, lịch ghi nhớ, các ứng dụng của Google vẫn khá tốt. Gmail được trang bị tính năng mới cho phép theo dõi, đọc email cùng lúc, phóng to, thu nhỏ nội dung mình quan tâm. Ngoài ra, tính năng “swipe-to-delete” cho phép xóa email bằng cách vuốt nhẹ trên màn hình nhanh chóng và tiện lợi.

Camera, chất lượng hình ảnh và video

Nexus 10 được trang bị camera 5 megapixel phía sau, hỗ trợ chụp hình với độ phân giải tối đa 2.592 х 1.936 pixel và camera 1,9 megapixel phía trước cho chất lượng hình ảnh khá tốt. Hình ảnh khá sắc nét, tuy nhiên, một số chi tiết ở nền ảnh khá mờ nhạt.

IMG-20121129-215949-jpg-1354685763_500x0
Ảnh chụp đêm bị nhiễu khá nhiều.
IMG-20121130-054539-jpg-1354685380-13546
Cân bằng trắng chưa thực sự tốt. (Ảnh bình minh chụp từ Nexus 10).
IMG-20121130-061241-jpg-1354685380-13546
Ảnh sáng sớm của Nexus 10 khá sắc nét.

Chất lượng hình ảnh ban ngày có tương đối nhưng ảnh bị phủ vàng. Ảnh ban đêm mặc dù bị nhiễu khá nhiều nhưng màu sắc khá tốt và chất lượng ảnh nhìn chung thể chấp nhận được.

Camera phía trước có chất lượng ảnh chụp khá tệ, màu sắc bị sai lệch nhiều nhưng vẫn có thể đảm nhận tốt chức năng thoại video.

Tính năng thú vị Photo Sphere cho phép người dùng chụp ảnh 360 độ, tính năng này lấy cảm hứng từ Street View trong Google Maps, nhưng với kích thước cồng kềnh của thiết bị thì việc sử dụng không thực sự tiện lợi mà có lẽ sẽ phù hợp với một chiếc smartphone hơn.

Screenshot-2012-11-30-08-52-52-png-13546
Tính năng Photo Sphere giúp người dùng lưu lại hình ảnh không gian rộng.

Nexus 10 cũng cho phép quay video HD 1080p/30 khung hình/giây nhưng chất lượng thực tế không mấy nổi bật.

Video quay ban ngày bằng Nexus 10.
 
Video quay ban đêm bằng Nexus 10.

Hiệu năng và pin

Nexus 10 được trang bị bộ vi xử lý lõi kép Samsung Exynos 5 tốc độ 1,7 GHz dựa trên nền trảng Cortex A15, đây là thế hệ CPU ARM mới nhất và mạnh mẽ nhất hiện nay.

Bộ xử lý lõi kép dường như không quá nổi trội khi mà rất nhiều thiết bị di động đã trang bị chíp lõi tứ, tuy nhiên hiệu suất xử lý của Nexus 10 cũng như khả năng tiết kiệm pin khiến Số Hóa khá hài lòng.

Bộ xử lý đồ họa lõi tứ Mali-T604 cùng với bộ nhớ RAM 2G khiến Nexus 10 trở thành chiếc máy tính bảng Android có khả năng xử lý hình ảnh vượt qua các đối thủ cùng phân khúc. Tốc độ xử lý ứng dụng cũng như trình duyệt web cho tốc độ nhanh và mượt, các thao tác đa điểm cũng mang lại sự thỏa mãn cho người dùng.

Thực hiện phép thử hiệu năng với công cụ Quadrant Standard Edition, Nexus 10 đạt 4.498 điểm, vượt qua một chiếc máy tính bản 10 inch khác là Samsung Galaxy Tab 10.1.

Điểm từ Quandrant
Điểm đánh giá của Quandrant.
Screenshot-2012-11-30-08-02-39-png-13546
Điểm đánh giá của Antutu.

Với AnTuTu Benchmark, máy đạt được 13.721 điểm, đứng sau HTC One X+, Samsung Galaxy Note 2 và LG Nexus 4.

Trên ứng dụng benchmark NenaMark2, kiểm tra hiệu năng đồ họa của Nexus 10 có tốc độ hiển thị trung bình 55,4 khung hình/giây, số này tương đối cao, phù hợp với các game thủ chinh chiến game 3D như Warriors 2, Need For Speed...

Thử nghiệm đánh giá trình duyệt bằng công cụ Vellamo cho thấy Nexus 10 xử lý HTML5 rất tốt với 1.871 điểm.

Screenshot-2012-11-30-08-50-08-png-13546
Tốc độ hiển thị khung hình trung bình/giây cao, đạt 55,4fps.
Screenshot-2012-11-30-08-37-31-png-13546
Điểm đánh giá hiệu năng xử lý trình duyệt Web.
Screenshot-2012-11-29-21-48-19-png-13546
Các trò chơi 3D khá trơn mượt nhờ tốc độ hiển thị khung hình trung bình cao. Ảnh chụp màn hình game Warrios 2.
Screenshot-2012-11-29-22-04-16-png-13546
Thời lượng dùng pin khá tốt.

Nexus 10 sử dụng pin lithium polymer 9.000 mAh, dung lượng pin kém chút ít so với iPad 4 (11.560 mAh). Qua trải nghiệm, thời gian dùng pin không có nhiều khác biệt ở cả hai thiết bị, nhưng trong một số tác vụ sử dụng như duyệt web, nghe nhạc thì Nexus 10 còn vượt qua đối thủ. Trong điều kiện sử dụng bình thường, Nexus 10 đạt tối đa gần 9 giờ cho một lần sạc đầy pin.

So sánh thông số kỹ thuật giữa iPad 4 và Google Nexus 10:

Sản phẩm iPad 4 Nexus 10
Hệ điều hành iOS 6 Android 4.2 Jelly Bean
Kích thước (mm) 241,2 x 185,7 x 9,4 263,9 x 177,6 x 8,9
Khối lượng (g) 652 603
Màn hình (inch) 9,7 10,5
Độ phân giải (pixel) 2.048 x 1.536 2.560 x 1.600
Mật độ điểm ảnh (ppi) 264 300
RAM 1 GB  2 GB
Bộ vi xử lý A6X (dual core); quad core GPU Dual-core A15 Eagle; Mali T604 GPU
Bộ lưu trữ (GB) 16/32/64 16/32
Camera trước 1,2 megapixel 1,9 megapixel
Camera sau 5 megapixel 5 megapixel
Pin 11.560 mAh 9.000 mAh
Giá (đồng)

10.980.000 (bản 16GB) 18.880.000 (bản 32GB)

10.880.000 (bản 16GB)
11.680.00 (bản 32GB)

< Đánh giá thiết kế

Bài và ảnh: Minh Cao

Số hóa đánh giá

Sao VàngSao VàngSao VàngNửa saoSao xám

Tốt: /10

Thiết kế
6
Tính năng
8
Hiệu năng
8

Ưu điểm

  • Màn hình độ phân giải cao
  • Hiệu suất tốt từ 1 chíp lõi kép
  • Phiên bản mới nhất của Android
  • Giá thành thấp

Nhược điểm

  • Thiết kế kém sang trọng
  • Không có khe cắm thẻ nhớ ngoài
  • Không có kết nối 3G
 
 
Tổng quan
  • Mạng 2G:
    Không
  • Mạng 3G:
    Không
  • Ngày ra mắt:
    Tháng 10/2012
  • Tình trạng:
    Có mặt trên thị trường tháng 11/2012
Thân máy
  • Kích thước
    263,9 x 177,6 x 8,9 mm
  • Trọng lượng:
    603 g
Màn hình
  • Loại màn hình
    Super PLS TFT
  • Kích thước
    2560 x 1600 pixel, 10,1 inch (mật độ điểm ảnh ~299 ppi)
  • Cảm ứng đa điểm
  • Loại kính
    Corning Gorilla Glass 2
Âm thanh
  • Thông báo:
  • Loa ngoài:
  • Giắc 3.5mm:
Bộ nhớ
  • Khe cắm thẻ:
    Không
  • Bộ nhớ trong:
    16/32 GB , 2GB RAM
Dữ liệu
  • GPRS:
    Không
  • EDGE:
    Không
  • Speed:
     
  • WLAN:
    Wi-Fi 802.11 a/b/g/n
  • Bluetooth:
    Có, v3.0
  • USB
    Có, microUSB v2.0
Camera
  • Chính:
    5 MP, 2592х1936 pixels, lấy nét tự động, đèn flash LED
  • Tính năng:
    Geo-tagging, nhận diện khuôn mặt
  • Video:
    Có, 1080p@30fps
  • Phụ:
    Có, 1.9 MP
Tính năng
  • Hệ điều hành:
    Android OS, v4.2 (Jelly Bean),
  • Chipset:
    Exynos 5250
  • CPU:
    Dual-core 1.7 GHz Cortex-A15
  • GPU:
    Mali-T604
  • Cảm biến:
    Accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer
  • Messaging:
    Email, Push Email, IM, RSS
  • Trình duyệt:
    HTML5
  • Radio:
    Không
  • GPS
  • Java:
    Không
  • Màu sắc:
    Đen
Pin
  • Loại pin:
    Li-Po 9000 mAh
  • Thời gian chờ:
    500 giờ
  • Thời gian đàm thoại:
    9 giờ
Thông tin khác
  • SAR EU:
     
 
 
So sánh với các sản phẩm khác
Chú ý: Chỉ được chọn tối đa 3 sản phẩm
 
Đánh giá của bạn /10
 

Tổng quan *

Ưu điểm

Nhược điểm

 
 
 
Dòng điện thoại giá rẻ khá thành công của Asus nhiều khả năng sẽ có bản nâng cấp ngay tại triển lãm CES 2015 diễn ra vào đầu tháng một tới. 
 
Oppo R5 là smartphone vừa vuột mất danh hiệu mỏng nhất thế giới chưa lâu với độ dày chỉ 4,85 mm, còn Gionee Elife S5.1
Soạn thảo bằng cách lướt ngón tay Swipe, nhận diện thông minh Fleksy hay dùng khẩu lệnh là những cách giúp đánh chữ tối ưu trên smartphone.