Thứ năm, 6/9/2012 | 08:00 GMT+7
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ |

Đánh giá máy ảnh Canon IXUS 500 HS

Giá 7 - 9 triệu
Canon IXUS 500 HS (ELPH 520 HS ở thị trường Mỹ) thuộc phân khúc nhỏ gọn siêu zoom với cấu hình cơ bản gồm cảm biến độ phân giải 10 triệu điểm, zoom quang 12x với chống rung quang học và màn LCD 3 inch.
canon-ixus-500-compact-camera-review-0-j
Canon IXUS 500 HS được thiết kế khá nam tính.

Phiên bản được thiết kế với hình dáng khá nam tính, vuông thành sắc cạnh, gợi nhớ đến thiết kế của các phiên bản 80 IS hay 90 IS từ những năm 2008 cũng với 10 triệu điểm ảnh. Tuy nhiên, dòng này đã được nâng cấp đáng kể với siêu zoom 12x (28-336mm), kế thừa dòng siêu zoom nhỏ gọn 1100 HS hồi tháng 8 năm ngoái và chỉ chịu kém bậc đàn anh ra cùng thời điểm là 510 HS ở màn cảm ứng và tính năng Wi-Fi tích hợp.

Tương tự như các phiên bản IXUS 2012 khác, 500 HS cũng hỗ trợ quay phim Full HD 1080p24, hỗ trợ hai chế độ quay chậm, microphone tích hợp và khả năng zoom khi quay.

Sản phẩm này đang được bán ở thị trường trong nước với giá gần 10 triệu đồng (hàng chính hãng).

Dưới đây là đánh giá chi tiết từng phần:

Thiết kế, tính năng, ống kính và cơ chế ổn định ảnh

Các chế độ chụp và quay phim

Nguyễn Hà

Số hóa đánh giá

Sao VàngSao VàngSao VàngNửa saoSao xám

Tốt: /10

Thiết kế
7
Tính năng
7
Hiệu năng
7

Ưu điểm

  • Máy nhỏ, gọn
  • Nhiều tính năng
  • Zoom xa, ảnh tốt
  • Quay phim ổn định

Nhược điểm

  • Ảnh từ ISO 1600 bị nhiễu nhiều và kém chi tiết

Tổng quan

IXUS 500 HS là một trong những phiên bản zoom khủng nhỏ gọn nhất trên thị trường, trong khi vẫn duy trì được một cấu hình tốt với cảm biến 10 triệu điểm (16,8 triệu điểm thực tế), màn 3 inch tỷ lệ 4:3, quay phim full-HD 1080p24 và đầy đủ các tính năng mặc cảnh cũng như hiệu ứng sáng tạo mới nhất của Canon.
 
Dạng máy
  • Dạng máy
    Ultracompact
Cảm biến
  • Độ phân giải tối đa
    3648 x 2736
  • Độ phân giải khác
    3648 x 2736, 3648 x 2432, 3648 x 2048, 2816 x 2112, 2816 x 1880, 2816 x 1584, 2736 x 2736, 2192 x 2736, 2112 x 2112, 1920 x 1080, 1600 x 1064, 1696 x 2112, 1200 x 1200, 960 x 1200, 640 x 480, 640 x 424, 640 x 360, 480 x 480, 384 x 480, 320 x 240
  • Tỷ lệ hình
    1:1, 4:3, 3:2, 16:9
  • Độ phân giải hiệu dụng
    10.1 megapixels
  • Sensor photo detectors
    16.8 megapixels
  • Kích thước cảm biến
    1/3" (4.8 x 3.6 mm)
  • Loại cảm biến
    BSI-CMOS
  • Processor
    DIGIC 5
Hình ảnh
  • ISO
    Auto 100, 200, 400, 800, 1600, 3200
  • Chế độ cân bằng trắng
    6
  • Tùy chỉnh cân bằng trắng
    Yes (1)
  • Kiểu chống rung
    Optical
  • Công nghệ chống rung
    Approx. 3.5-stop
  • Định dạng ảnh không nén
    No
  • Các mức chất lượng ảnh JPEG
    Fine, Normal
Ống kính và lấy nét
  • Tiêu cự ống kính
    28 – 336 mm
  • Zoom quang học
    12×
  • Lấy nét tự động
    Contrast Detect (sensor)Multi-areaCenterTrackingSingleContinuousFace Detection
  • Zoom số
    Yes (4x)
  • Chế độ chỉnh tay
    No
  • Macro focus range
    1 cm (.39")
  • Số điểm lấy nét
    9
  • Ngàm ống kính
    None
Màn hình / kính ngắm
  • Màn hình
    Fixed
  • Kích thước
    3"
  • Điểm ảnh
    461,000
  • Cảm ứng
    No
  • Loại màn hình
    PureColor II G TFT LCD
  • Live view
    Yes
  • Kiểu kính ngắm
    None
Tính năng chụp ảnh
  • Maximum aperture
    F3.4 - F5.6
  • Tốc độ màn trập tối thiểu
    15 sec
  • Tốc độ màn trập tối đa
    1/4000 sec
  • Aperture priority
    No
  • Shutter priority
    No
  • Các chế độ chụp
    No
  • Các chế độ cảnh quan
    Yes
  • Đèn flash tích hợp
    Yes
  • Khoảng đánh xa đèn flash
    2.5 m
  • Flash rời
    No
  • Chế độ đèn flash
    Auto, On, Off, Red-Eye, Slow Sync
  • Tốc độ chụp liên tiếp
    Yes (2.8 fps)
  • Hẹn giờ chụp
    Yes (2 or 10 sec, Custom)
  • Chế độ đo sáng
    MultiCenter-weightedSpot
  • Bù trừ sáng
    ±3 EV (at 1/3 EV steps)
  • WB Bracketing
    No
Tính năng video
  • Format
    H.264
  • Microphone
    Stereo
  • Speaker
    Stereo
  • Resolutions
    1920 x 1080 (24 fps), 1280 x 720 (30 fps) 640 x 480 (30, 120 fps), 320 x 240 (240 fps)
  • Videography notes
    Miniature Effect (HD, L) 6fps, 3fps, 1.5 fps iFrame Movie (HD)
Storage
  • Storage types
    microSD/microSDHC/microSDXC
Kết nối
  • USB
    USB 2.0 (480 Mbit/sec)
  • HDMI
    Yes (Mini)
  • Không dây
    None
  • Điều khiển từ xa
    No
Thông số cơ bản
  • Vỏ chống chọi thời tiết
    No
  • Pin
    Battery Pack
  • Kiểu pin
    Lithium-Ion NB-9L rechargeable battery & charger
  • Thời lượng pin (chuẩn CIPA)
    190
  • Trọng lượng (cả pin)
    155 g (0.34 lb / 5.47 oz)
  • Kích thước
    87 x 54 x 19 mm (3.43 x 2.13 x .75")
Các tính năng khác
  • Cảm biến định hướng
    Yes
  • Timelapse recording
    No
  • GPS
    None
 
So sánh với các sản phẩm khác
Chú ý: Chỉ được chọn tối đa 3 sản phẩm
 
Đánh giá của bạn /10
 

Tổng quan *

Ưu điểm

Nhược điểm

 
 
 
 
iPhone thế hệ 8 có thể dùng màn hình 4,7 inch tương đương Galaxy Alpha nhưng thiết kế nhôm nguyên khối thay vì dùng nắp lưng nhựa như smartphone của Samsung.
 
Sản phẩm mới bán ra thị trường của Acer là một trong những tablet rẻ nhất tại Việt Nam hỗ trợ kết nối 3G .
Luôn mang máy theo bên người, giữ sự tự nhiên cho chủ thể hoặc thử ở nhiều góc chụp khác nhau là một trong những yếu tố quan trọng để có được một bức ảnh đường phố đẹp.