Thoải mái với Olympus FE-170 và FE-180
Hai máy ảnh FE-170 và FE-180 nhìn bề ngoài giống nhau như hai giọt nước nhưng cũng có một vài điểm khác biệt như cách bố trí cổng USB/AV, cách ghi nhãn hay FE-170 thì không có loa.
![]() |
| Olympus FE-170. Ảnh: Dpreview. |
Cả hai đều có zoom quang 3x, độ phân giải 6 "chấm" và tiếp tục mang lại niềm vui thích khi chụp ảnh đúng chất FE. Với phương châm thiết kế "một nút, một chức năng", FE-170 và FE-180 còn có phần trợ giúp ngay trên màn hình (Help) dễ hiểu về mọi tính năng.
| *Các máy ảnh Olympus |
Toàn thân màu súng kim loại, hệ thống nút bật và điều khiển của cả hai rất gọn và trực quan. Phần tay nắm được uốn cong và gờ lên rất rõ giúp bạn thao tác với máy chắc tay dù kích thước khá nhỏ. Ngoài chế độ chụp hoàn toàn tự động, cả hai có 10 cảnh tối ưu sẵn và chế độ chống rung ngay trên vòng điều khiển. Ngoài ra, bạn còn có thể chụp cận cảnh 5 cm với Super Macro.
![]() |
| Olympus FE-180. Ảnh: Dpreview. |
Máy không có ống ngắm quang nhưng màn hình LCD làm việc tốt. Mặt khác do không có đèn trợ sáng nên chụp trong điều kiện thiếu sáng máy lấy nét hơi chậm dù ảnh vẫn khá bén. Anh ngoài trời tốt thể hiện chân dung khá trung thực. Tuy nhiên, thỉnh thoảng vẫn còn hạt nhất là những vùng tương phản cao. Anh trong nhà tốt và khá hài hoà nhưng chân dung hơi ngã sang sắc hồng. Anh maro tốt và không bị cháy, rất nét.
Quay phim với dung lượng tuỳ thẻ nhớ nhưng chỉ với FE-180 mới có âm thanh và đáng ngạc nghiên là bạn có thể zoom trong khi quay. FE-170 quay phim không có âm thanh và không zoom được. Bộ nhớ trong 10MB (FE-170) và 22MB (FE-180) khá tiện cho việc lưu những ảnh ưa thích hay chuyển qua lại với thẻ nhớ.
| Thông số kỹ thuật | |
| FE-170 | FE-180 |
| Cảm biến: CCD 6 Megapixel | |
| Ống kính: zoom quang 3x (tương đương 38-114 mm); zoom số 4x; F 3,1-5,9 | |
| Tốc độ: 1/2000-4 giây | |
| Đo nét: TTL ESPi | |
| Đo sáng: ESP | |
| Kích thước ảnh: 2.816 x 2.112, 2.048 x 1.536, 640 x 480 | |
| Định dạng ảnh: JPEG (Exif. 2.2) | |
| Video: 320 x 240, 160 x 120, 15 fps | 640 x 480, 320 x 240, 30 fps có âm thanh |
| ISO: Auto (64-400) | Auto (64-1000) |
| Bù sáng: 2.0EV theo bước 0,3EV | |
| Cân bằng trắng: Tự động | 5 chế độ |
| 10MB tích hợp/thẻ xD | 22MB tích hợp/thẻ xD |
| Trọng lượng: 124 g | 120 g |
| 90 x 62,5 x 30,5 mm | 88 x 60,5 x 27,5 mm |
| 4.536.000 đồng | 4.809.000 đồng |
(Theo TGVT)



